| bạn trai | dt. Bạn đàn-ông con trai: Đây là một bạn trai đáng kính của em; Anh em bạn trai với nhau. |
| Thu ở Sầm Sơn có nhiều bạn trai hay nói cho đúng , những bạn trai của Mỹ nhưng so sánh với Trương , Thu thấy họ điều tầm thường. |
| Giá cô đối với tôi cũng như một người bạn trai. |
| Khách làng chơi đêm nào cũng rủ nàng đến các tiệm khiêu vũ ; ít lâu nhờ có bạn trai dạy nhảy nàng bỏ nghề cũ làm một vũ nữ cho một tiệm nhảy ở Hải Phòng. |
Mới mười tám tuổi , bà đã mạnh bạo vấn tóc trần , rẽ đường ngôi lệch , cùng bạn trai đi trong phố. |
| Đối với lũ bạn trai cùng học võ với Chinh , rõ ràng An xem họ như không có , rẻ rúng đến nỗi không thèm nói với họ một lời. |
| Hết giờ ”hành chính“ lại trở về cơ quan để thành người đứng đắn , không hề có bạn trai , (hoặc gái) không đi chơi đâu , không lả lơi chớt nhả. |
* Từ tham khảo:
- thuốc trứng
- thuốc xỉa
- thuộc
- thuộc
- thuộc
- thuộc