| bàn tính | dt. X. Bàn toán. |
| bàn tính | đt. Bàn luận và toan tính: Chúng bàn-tính ăn-thua với mình. |
| bàn tính | - 1 d. Đồ dùng để làm các phép tính số học, gồm một khung hình chữ nhật có nhiều then ngang xâu những con chạy. - 2 đg. Bàn bạc và tính toán, cân nhắc các mặt lợi hại, nên hay không nên. Kế hoạch đã được bàn tính kĩ. |
| bàn tính | dt. Dụng cụ đơn giản gồm một khung và các thanh dọc xâu chuỗi các hòn tính dùng để làm các phép tính số học, dùng rộng rãi trong tính toán thực tế đơn giản và là một trong những giáo cụ trực quan trong trường phổ thông. |
| bàn tính | đgt. Bàn bạc tính toán để cân nhắc điều hay dở, điều lợi hại và đi đến quyết định nên hay không nên: bàn tính kế hoạch o bàn tính kĩ lưỡng trước khi làm. |
| bàn tính | dt Đồ dùng hình chữ nhật, gồm những con chạy xâu vào những then ngang, để làm những phép tính số học: Người ta đang tính sổ trên bàn tính (NgHTưởng). |
| bàn tính | đgt Bàn bạc để cân nhắc lợi hại trước khi làm việc gì: Hai mẹ con Thương vẫn còn bàn tính (Ng-hồng). |
| bàn tính | dt. Bàn-bạc tính-toán |
| bàn tính | dt. Nht. Bàn toán. |
| bàn tính | d. Cg. Bàn toán. Khung bằng gỗ hình chữ nhật, trong có những con chạy xâu vào những suốt dọc dùng để tính toán. |
| bàn tính | đg. Bàn bạc, tính toán. |
| bàn tính | Cái khay bằng gỗ, ở trong có con toán, dùng để tính sổ. |
| Em có thể bàn tính giúp chị được. |
Mai cười , giọng cười thảm hơn tiếng khóc : Lẽ ! Em còn lạ gì ! Mẹ con họ bàn tính chán với nhau rồi. |
Liên với cái bàn tính để cộng số tiền. |
| Ông giáo bàn tính với Kiên , gắng làm sao vỡ xong khu đất miễu cho kịp gieo bắp thử trong mùa đầu. |
| Giữa lúc mẹ con loay hoay bàn tính , chú ấy lẳng lặng đến chỗ mái nhà rút ra một cái bọc nhỏ , và vừa đủ tiền làm một mâm cơm cúng nhỏ. |
| Chúng lại bàn tính làm cho hoa màu " từ đầu đến đít đều to như nhau ". |
* Từ tham khảo:
- bàn toạ
- bàn tớibàn lui
- bàn tớitính lui
- bàn trang
- bàn trang
- bàn tròn