| bạn thực | dt. Người bạn ăn nhờ, ăn bám, được nuôi trong lúc nghèo, lúc thất-nghiệp. |
| bạn thực | Ăn nhờ, ăn bám, ăn không. |
| Học nhiều vậy có phải vì các bạn thực sự thấy sáng tỏ ra được điều gì , hay các bạn chỉ muốn tìm một chỗ để chạy trốn khỏi những lo toan thường ngàỷ Cô giáo mở mắt ra nhìn thấy tôi mắt thao láo , liền ra dấu cho tôi nhắm mắt lại. |
| Nghiên cứu gần đây từ đại học Cambride và Stanford chỉ ra rằng chỉ cần chúng ta nhấn khoảng 100 like trên Facebook , là thuật toán đã có thể hiểu về chúng ta hơn là một người bạn thực sự. |
| Chắc hẳn chúng ta đã quá quen thuộc với câu nói : Bạn sẽ học tốt tiếng Anh nếu bbạn thựcyêu thích môn học này. |
| Tình bbạn thựcsự chúng ta đã được thấy giữa Ngưu Ma Vương (Cha Seung Won) và Oh Gong? |
| Danh ca Khánh Ly và ca sĩ Quang Thành Trong năm vừa qua , danh ca Khánh Ly cùng những người bbạn thựchiện nhiều đêm nhạc từ thiện để quyên góp tiền cho người nghèo. |
| Chẳng cần phải sang tận xứ sở Mặt trời mọc , Sun World Halong Complex sẽ giúp bbạn thựchiện nghi thức này. |
* Từ tham khảo:
- mào gà đuôi lươn
- mào gà trắng
- mão
- mão
- màu mẽ
- màu mỡ