| bảo vật | đgt. Vật báu, vật quý hiếm: Chiếc nhẫn kim cương là bảo vật của mẹ để lại cho con gái. |
| bảo vật | dt (H. bảo: quí; vật: vật) Của quí, vật báu: Những bảo vật trong bảo tàng cách mạng là vô giá. |
| bảo vật | dt. Đồ, vật quí. |
| bảo vật | d. Của quí, báu vật. |
| bảo vật | Của báu. |
| Nhạc đành phải đưa bản đồ ra thật xa , nhíu mắt cố nhìn cho kỹ bảo vật quí giá. |
| Nghĩ đến hai thứ bảo vật , ông tức điên ruột. |
| Xứ Bắc Kỳ cũng như về mặt nhân vật , về đường bảo vật vẫn còn nhiều cái lạ lắm. |
| Khẩu K54 mẻ báng này đã theo anh đi cùng các trận đánh , cùng các cánh rừng , đã chắn cho anh một viên bi khỏi xuyên vào thận , đã được anh nâng niu gìn giữ như một bảo vật , một kỷ niệm thiêng liêng của thời đáng sống nhất. |
| Thừa lúc vắng vẻ , Dương thị lẻn đến , cầm cành thoa khóc mà nói rằng : Đây là vật cũ của Trịnh lang chồng ta xưa làm sao lại ở tay chị? Hãy nói rõ sự thực đi ! Nàng áo xanh nói : bảo vật này chính là do Trịnh lang đã giao cho tôi. |
| Trao tặng danh hiệu Nhà nước và Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho các cá nhân có thành tích xuất sắc thuộc Bộ VHTTDL ,trưng bày Bbảo vậtQuốc gia tập Sắc lệnh của Chính phủ từ 1945 1946 , Mùa lễ hội 2018 đang đến gần , ngành văn hóa đang quyết tâm không để những tồn tại của mùa lễ hội 2017 tái diễn...là những sự kiện VHTTDL nổi bật trong tuần. |
* Từ tham khảo:
- bảo vệ
- bảo vệ dòng điện
- bảo vệ quân
- bảo vệ sinh học
- bảo vệ thiên nhiên
- bảo vệ thực vật