| bàn mổ | - dt. Bàn dài dùng để mổ xẻ người bệnh nằm ở trên: Nằm trên bàn mổ, ông đã được bác sĩ gây mê. |
| bàn mổ | dt. Bàn để tiến hành các cuộc mổ, phẫu thuật trong bệnh viện: Các bác sĩ đang tiến hành ca phẫu thuật trên bàn mổ. |
| bàn mổ | dt Bàn dài dùng để mổ xẻ người bệnh nằm ở trên: Nằm trên bàn mổ, ông đã được bác sĩ gây mê. |
| bàn mổ | d. (y). Bàn hẹp dài, vừa một người nằm, dùng để mổ xẻ. |
| Anh chỉ mang máng nhớ lại hình như sau tai nạn , họ có mang anh lên bàn mổ , vì lúc bấy giờ anh thoáng ngửi thấy mùi thuốc mê. |
| Có lúc lên bàn mổ thì ông hơi tỉnh lại một chút. |
| Một tuần nữa tớ lên bàn mổ thì chị dâu tớ ra tay. |
| Hơn hai năm sau tớ lại phải lên bàn mổ lần nữa vì cái mối nối ở mật nó be bờ lên cản dòng chảy , gây tắc. |
| Lên bàn mổ lần thứ 3. |
| Tôi nằm trên bàn mổ 4 giờ đồng hồ. |
* Từ tham khảo:
- bàn nạo
- bàn nàn
- bàn nắn
- bàn ngược tán xuôi
- bàn phím
- bàn ra