| bàn phím | dt. Bộ phận hợp tác các phím trong một số loại đàn như pi-a-nô, ác-coóc-đê-ông, đàn ống... |
| bàn phím | dt 1. Loạt phím đàn: Bàn phím dương cầm. 2. (Anh: keyboard) Từ tin học chỉ thiết bị nhập dữ liệu của máy tính: Bàn phím thao tác bằng tay. |
| Họ đang bận chỉ trích Ngọc trên bàn phím , trên diễn đàn thì ở đây lại có một người đón Ngọc về nhà. |
| Ưu điểm của sản phẩm là : thiết kế hoàn hảo ; cấu hình mạnh ; hệ điều hành có nhiều cải tiến và hệ thống bbàn phímthông minh. |
| Chiếc smartphone này có một gamepad , một bbàn phímquay số , một máy chiếu và thậm chí là cả một chiếc máy in được tích hợp. |
| Dũng cho biết : Sản phẩm rất dễ sử dụng cho người dân do được thiết kế bằng tiếng Việt , chỉ cần dùng các phím số trên bbàn phímđể lựa chọn và dùng các nút tăng giảm để điều khiển nhiệt độ , độ ẩm.... |
| Trong một trường hợp khác , họ tạo ra lớp phủ không nhìn thấy được đặt trên bbàn phímAndroid , có thể ghi lại mọi thứ người dùng nhập. |
| Galaxy Book trang bị bbàn phímrời tích hợp NFC , thiết kế vỏ nhôm nguyên khối và chạy Windows 10 như laptop thông thường. |
* Từ tham khảo:
- bàn ra
- bàn ra nói vào
- bàn ra tán vào
- bàn rà
- bàn ren
- bàn rùn