| bao bọc | đt. Trùm kín bên ngoài: Thuốc đắng nhờ một lớp bột ngọt bao-bọc bên ngoài. // Che-chở, bênh-vực, nuôi sống, giúp đỡ tiền bạc: Nhờ người bao-bọc mới sống đến ngày nay. |
| bao bọc | - đgt. 1. Che khắp chung quanh: Lớp không khí bao bọc Trái đất 2. Che chở, bênh vực: Cấp trên bao bọc cấp dưới. |
| bao bọc | đgt. Bao, chắn kín xung quanh để bảo vệ, che chở: Khu nhà có tường bao bọc o Hàng rào quân lính bao bọc cẩn mật. |
| bao bọc | đgt 1. Che khắp chung quanh: Lớp không khí bao bọc Trái đất. 2. Che chở, bênh vực: Cấp trên bao bọc cấp dưới. |
| bao bọc | dt. Che kín, vây chung quanh. Ngb. Nhận nuôi, cấp-dưỡng. |
| bao bọc | đg. 1. Che khắp chung quanh. Vườn rau có hàng rào bao bọc. 2. Che chở bênh vực. |
| bao bọc | Che kín ở chung quanh: Không-khí bao bọc chung quanh trái đất (sách Địa-dư). Nghĩa bóng là che-chở bênh-vực. |
| Gió bắt đầu thổi và làm tan dần sương mù , đã trông thấy rõ những quả đồi bao bọc chung quanh với những mái nhà màu tím bên những khóm tre mai rãi rác trên sườn đồi. |
| Lạch vén áo , ngồi trên bức tường thấp bao bọc khu vườn cảnh. |
| Chàng đi vòng hết sườn đồi , thấy sừng sững trước mặt ba toà nhà gạch quét vôi vàng , chung quanh cây bao bọc. |
| Chung quanh đồi núi bao bọc , trước mặt một cái thung lũng rộng chừng năm mẫu , giữa có lạch nước con đi lượn khúc , lúc ẩn lúc hiện sau mấy chòm cây lấm tấm ánh sáng. |
| Hương thơm từ trên Phật tòa theo gió đưa xuống phảng phất , bao bọc lấy người sư cô , chiều hôm ấy , đem lại cho sư cô những cảm giác mới lạ , gợi trí sư cô nghĩ tới những nỗi ái ân , yêu thương của quãng đời mà sư cô tưởng đã xóa mờ trong trí nhớ. |
| Trái lại , căn nhà gác chàng thuê ở đường Quan Thánh thật cao ráo , sáng sủa , có cây lá lăn tăn bao bọc. |
* Từ tham khảo:
- bao bố
- bao bụng
- bao cao su
- bao cấp
- bao che
- bao chiếm