| bánh trái | dt. Bánh và trái cây hoặc chỉ có bánh không: Thôi, bánh trái làm chi cho hao tốn. |
| bánh trái | dt. Bánh để ăn nói chung: mua bánh trái đi thăm người ốm o Bánh trái ở đây rất ngon. |
| bánh trái | dt (Trái là từ miền Nam chỉ các quả) Quà bánh nói chung: Bánh trái nơi này rất rẻ. |
| bánh trái | dt. Nói chung bánh trái, thức ăn ngọt. |
| bánh trái | d. Bánh quà nói chung. |
| Ai muốn cỗ to hơn thì treo ở trên một cái đèn kéo quân , dưới đặt rất nhiều ghế , và trên mỗi ghế để một thứ đồ chơi như đàn lợn làm bằng catông , cô tiên đánh đàn , cái đầu sư tử và các thứ bánh trái như bánh dẻo , bánh nướng , bánh đậu xanh , bánh chữ , bánh Tô Châu ; nhưng có một nguyên tắc không ai được phép quên ; cái bánh dẻo to nhất phải bày ở giữa , trên một cái kỷ kê ở trước án thư , và nhớ đặt lên đó một con thach sùng bằng bột ; còn các con giống khác như kỳ lân , con phượng , trái đào , quả chuối , cành hoa… muốn đặt đâu cũng được. |
| Nhưng không bệ rạc quá như bọn trên kia , bọn y tụm năm tụm ba trong những hàng vừa bán cà phê , phở , bánh trái , vừa bán cá mặn , mắm muối , gạo , củi , vừa có cả thợ may , thầy lang , thầy tướng số. |
| Tôi hỏi má gói chi nhiều vậy , má cười : "Cho cha con thằng Bầu , tội nghiệp tụi nó , nhà không có đàn bà nên cũng có bánh trái gì ăn đâu...". |
| Nhằm vụ nghỉ hè , tôi một mình lêu lổng ở ngoài đường , nhìn hàng bánh trái đi nhan nhản , tôi khổ sở vô cùng. |
| Không bao giờ tôi quên được những cuộc vui làm phúc , những ngày tết Trung thu , tết Nguyên đán , mà một bà thống sư hoặc một bà đốc lý đến với chúng tôi với những đồ chơi rẻ tiền , những hoa quả bánh trái rẻ tiền , tưởng là làm phúc , mà té ra chỉ bắt cho chúng tôi hiểu rõ một cách thấm thía cảnh đau khổ chung. |
| Chợ Tết đủ thứ bánh trái , hoa quả. |
* Từ tham khảo:
- bánh tráng
- bánh tráng đường
- bánh tráng nhúng
- bánh tro
- bánh trôi
- bánh trớn