Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bản hữu
tt
(H. bản: gốc; hữu: có) Vốn có sẵn
: Đức tính bản hữu của dân tộc ta.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
bản hữu
t. Nguyên có sẵn, vốn có sẵn.
Cần cù, tiết kiệm là tính chất bản hữu của người Việt Nam.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
tẩu
-
tẩu biến thiên nhai
-
tẩu cẩu
-
tẩu mã
-
tẩu mã khán hoa
-
tẩu tán
* Tham khảo ngữ cảnh
Đội hình dự kiến U23 Việt Nam U23 Nhật B
bản hữu
Thời (tổng hợp).
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bản hữu
* Từ tham khảo:
- tẩu
- tẩu biến thiên nhai
- tẩu cẩu
- tẩu mã
- tẩu mã khán hoa
- tẩu tán