| bạn đường | dt. Bạn cùng đi chung trên một con đường xa. // (B) Bạn cùng đeo-đuổi một công-trình, chí-hướng, sự-nghiệp; Anh ấy chết, tôi mất một người bạn đường quý báu. // Vợ hoặc chồng, thương-yêu khắn-khít nhau: Vợ chồng ta là đôi bạn đường thề đồng sống chết. |
| bạn đường | dt. 1. Người cùng đi đường xa với mình: người bạn đường trong chuyến công tác. 2. Người cùng tư tưởng, cùng theo đuổi một mục đích: tìm bạn đường trong chuyên môn. |
| bạn đường | dt Người cùng đi đường xa với mình: Hai người bạn đường giúp đỡ nhau rất nhiều. |
| bạn đường | dt. Bạn cùng đi một đường với mình: Đôi ta như thể bạn đường, Gió mưa cùng đụt vui buồn cùng chia (C.d) |
| bạn đường | d. Người cùng đi đường xa với mình. |
| Lúc nhìn theo đoàn thuyền quan chở của cải các xứ đàng trong về cho quốc phó , lối nhìn trằm lặng ngầm chứa nhiều nghĩa của đưa con cả đã khiến ông giáo vui , cái vui tìm được bạn đường. |
| Ông mất người bạn đường đã cùng ông thăng trầm trên hai mươi năm. |
| Chính nhờ Hai Nhiều mà ông giáo biết tin tức của Kiên dưới ngục phủ , qua người tù may mắn , bạn đường của Hai Nhiều. |
| Tuy vậy , chúng là bạn đường của ta. |
… Vấn đề chủ yếu vẫn là anh viết Nhật ký để làm gì? Anh có lấy Nhật ký làm người bạn đường nghiêm khắc và tốt bụng để đưa đường cho anh? Hay là anh lấy Nhật ký làm đồ trang sức , làm một cái gì đó để khoe khoang. |
| Nghĩ đi nghĩ lại thì vấn đề chủ yếu vẫn là anh viết Nhật ký để làm gì? Anh có lấy Nhật ký làm người bạn đường nghiêm khắc và tốt bụng để đưa đường cho anh. |
* Từ tham khảo:
- bạn ghe
- bạn hàng
- bạn hữu
- bạn kèo dù
- bạn khố chạc
- bạn làng bẹp