| bạn vàng | dt. Bạn quý hoặc người tình chung mà mình định kết tóc đến già. |
| bạn vàng | dt. Bạn quý và rất thân: cô bạn vàng. |
| bạn vàng | dt Bạn thân thiết (thường nói đến người yêu): Nhớ bạn vàng, khó nỗi thở than (Ca nam thương). |
| bạn vàng | dt. Bạn tình, nhân-tình: Bạn vàng ơi hởi bạn vàng. Long lân qui phụng một đoàn tứ linh (C.d). |
| bạn vàng | d. Bạn quí, thân thiết. (Ngb). Vợ chồng. |
bạn vàng gióng giả ra về Thuyền quyên ngó dọi bốn bề chơi vơi Chơi vơi đem một lòng sầu Nào ai chơi quán dạo cầu mặc ai. |
BK bạn vàng gióng giả ra về Thuyền quyên ngó dọi bốn bề chơi vơi Chơi vơi như khách lỡ đò Căn duyên lơ láo hẹn hò trước sau Bạn vàng lại gặp bạn vàng Long li quy phượng một đoàn tứ linh. |
BK bạn vàng lại gặp bạn vàng Long li quy phượng một đoàn tứ linh. |
bạn vàng mới đó đã phai Khác như bông cẩn nở mai tàn chiều. |
bạn vàng sánh với bạn vàng Ngu si dẹp lại một đàn ngu si. |
Bấy lâu cách mặt con bạn vàng Bây giờ gặp mặt ngỡ ngàng khó phân. |
* Từ tham khảo:
- bạn ve chai
- bạn vong niên
- bang
- bang
- bang
- bang