| bạn nối khố | dt. Bạn thân, đã cùng chung chịu sự nghèo khổ từ nhỏ, từ lâu. |
| bạn nối khố | Bạn thân thiết, gần gũi nhau: Hai người là bạn nối khố của nhau. |
| bạn nối khố | dt Bạn rất thân (thtục): Hai ông ấy là bạn nối khố từ tuổi thanh niên. |
| bạn nối khố | dt. Bạn rất thân. |
| bạn nối khố | d. Bạn thân, đi đâu cũng có nhau. |
| bạn nối khố |
|
Xuân Thiều cây bút có thời gian là bạn nối khố của tác giả Dấu chân người lính kể lại rằng lần đầu gặp Nguyễn Minh Châu chỉ nhớ đó là một chàng trai tầm thước trắng trẻo có nụ cười rất tươi tuy dáng vẻ còn bẽn lẽn. |
Đêm qua tôi nhận được cuộc điện thoại của Sảng , thằng bạn nối khố từ thời học trường làng. |
| Cả ba là những người bbạn nối khốđúng nghĩa của nhau , cùng chia sẻ niềm vui và nỗi buồn với nhau trong suốt quãng đường gần 20 năm ca hát. |
| Hoa nói Văn cưới vợ mà mặt mày buồn hiu hà , chắc có nỗi khổ : Tao nghe người ta nói , chỗ đó ông Văn không quen biết , do gia đình chọn vì hai ông già là bbạn nối khốtừ nhỏ. |
* Từ tham khảo:
- bạn rượu
- bạn tác
- bạn thân
- bạn tình
- bạn trăm năm
- bạn vàng