| bản dân | dt. (Pháp): Dân một nước, hưởng chế-độ pháp-luật khác ngoại-kiều. // Dân của bản chức, lời chỉ dân mình đang cai-trị. |
| Một trải nghiệm thú vị là đi thăm các bbản dântộc như bản người Mông , bản Áng... để trải nghiệm nét văn hóa đặc sắc của các dân tộc. |
* Từ tham khảo:
- công văn
- công vận
- công việc
- công viên
- công-voa
- công vụ