| bán thân nuôi miệng | 1. Làm nghề mại dâm để sinh nhai, làm đĩ để kiếm sống: Các cô gái cùng đường phải vào các ổ chứa bán thân nuôi miệng. 2. Đánh đổi danh dự để kiếm lợi lộc, kiếm sống: Do cơ chế thị trường, họ phải bán thân nuôi miệng, viết những bài báo lá cải, rẻ tiền để dễ dàng được đăng. |
| bán thân nuôi miệng | Làm nghề mại dâm. [thuộc bán] |
Một vị tiết phụ không khi nào lại tưởng trong đời có kẻ bán thân nuôi miệng... Một người trần tục thích ăn ngon , thích gái đẹp , không khi nào tin rằng xưa nay vẫn có những bậc chân tu , cam chịu suốt đời khổ hạnh. |
| Chúng tôi đành xác định cắn răng bbán thân nuôi miệng, lựa thời cơ mà bỏ trốn về quê. |
* Từ tham khảo:
- bán thần buôn thánh
- bán thế nhân duyên
- bán thích
- bán thịt buôn người
- bán tiếng
- bán tín bán nghi