| bản cổ | dt. (thể): Mặt trước của cái cổ. |
| Nhưng tùy theo nhà in , có nhà trình bày như bản cổ , có nhà nhờ các ông cử , ông tú nhuận sắc để người đọc dễ hiểu hơn. |
| Tiêu bbản cổgồm các mẫu thực vật. |
| Ảnh : AFP Tiêu bbản cổquý giá này , gồm 105 mẫu thực vật có tuổi đời từ thế kỷ 19 , được Bảo tàng lịch sử tự nhiên quốc gia Pháp gửi cho các nhà khoa học thuộc phòng mẫu cây thành phố Brisbane , bang Queensland. |
| Vào tháng 12 2016 , các nhà nghiên cứu Australia đã đề nghị Bảo tàng Pháp giúp đỡ bằng cách cho mượn tiêu bbản cổnói trên. |
| Đáng tiếc là vài ngày sau khi bị kiểm tra , tiêu bbản cổcủa Pháp đã bị thiêu hủy mà không báo trước cho chủ sở hữu. |
| Về mặt di sản , tiêu bbản cổnày cũng cho phép mọi người tìm hiểu kiến thức cũng như phương cách khoa học của cả một thời kỳ trong quá khứ , thông qua các kỹ thuật và vật liệu dùng để bảo tồn các loài thực vật. |
* Từ tham khảo:
- leo thang
- leo trèo
- lèo
- lèo
- lèo
- lèo