Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bán dạ
dt. Khuya, giữa đêm:
Chắc là giờTý canh ba, Nếu không bán dạ cúng là giữa đêm
(CD).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
bán dạ
dt.
Nửa đêm.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
bán dạ
tt,
trgt
(H. bán: nửa; dạ: đêm) Nửa đêm
: Tiệc vui bán dạ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
bán dạ
d. (lý) Nh. Bán ảnh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
bán dạ lâm trì
-
bán dạ tam canh
-
bán danh
-
bán dạo
-
bán dâm
-
bán dẫn
* Tham khảo ngữ cảnh
Cụ hay ngâmmấy câu này :
bán dạ
tam bôi tửu.
Phong thừa ngã , ngữ thừa phong , phiến thời liêu loạn ,
Sắc thị không , không thị sắc ,
bán dạ
thê lương.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bán dạ
* Từ tham khảo:
- bán dạ lâm trì
- bán dạ tam canh
- bán danh
- bán dạo
- bán dâm
- bán dẫn