| bận bịu | bt. Vướng-víu vì tình-cảm, muốn rời mà không rời được hoặc khó rời: Nam-nhi mà bận-bịu gánh gia-đình, làm sao rõ mặt nghê kình với nước non (CD). |
| bận bịu | tt. Vướng, bận nhiều công việc, không rảnh rỗi: công việc bận bịu o bận bịu suốt ngày. |
| bận bịu | tt Phải lo hoặc làm nhiều công việc quá: Đúng lúc luôn tay bận bịu (Tú-mỡ). |
| bận bịu | bt. Vướng-víu khó rời: Anh đi trả nợ nước non, xin đừng bận bịu vợ con ở nhà. |
| bận bịu | t. 1. Mắc công việc, nói chung. Bận bịu nhiều việc, không có thì giờ đi chơi. 2. Nh. Bận mọn. |
| bận bịu | Vừa bận vừa vướng víu: Vợ con bận-bịu. |
| Nàng chắc sẽ bận bịu với những người trong họ và công việc nhà , khó lòng chàng gặp luôn được. |
Còn gì hơn ? Chỉ một lần này thôi là thoát khỏi hẳn cái anh chàng kỳ quặc và bận bịu ấy. |
| Tội gì yêu một người để bận bịu vì nhau , trong lúc mình có thể yêu khắp mọi người được. |
Rồi Trúc làm bộ tươi cười hỏi Thảo : Thế nào chị giáo ? Bếp vẫn tro lạnh thế kia à ? Dũng nhìn Trúc biết Trúc muốn giấu mình việc gì , nhưng vì đoán là việc không hay sẽ đến làm mình bận bịu nên Dũng không muốn dò xét cho ra manh mối. |
| Tôi lại đi tìm những người nào đồng chí , phải đồng chí lắm mới được rồi thì mời về thực , hoặc ai bận bịu thời giúp cho họ thoát ly , về ở với nhau , lập thành cái làng con ở chân đồi. |
| Tôi nghiệm như tôi , bận bịu nhiều việc , lòng tôi như đã khô héo , không bao giờ nghĩ đến những sự yêu , sự thương , thế mà mới đến chùa này ít lâu , những khi ngồi một mình , nghe tiếng chuông , tiếng mõ... tôi thấy... Nói đến đây , chàng đưa mắt nhìn sư cô : Xin sư cô tha lỗi cho. |
* Từ tham khảo:
- bận cẳng
- bận chân
- bận chúi mắt chúi mũi
- bận không kịp mở mắt
- bận lòng
- bận mọn