| bạn bầu | dt. Bầu-bạn, bạn bè. X. Bạn-bầy. |
| bạn bầu | Nh. Bạn bè. |
| bạn bầu | dt Bạn nói chung: Hiu hiu gió mát bạn bầu xưa (PhBChâu). |
| bạn bầu | dt. (itd) Cũng như tiếng bạn bầy: Cho là nghĩa nữ bạn bầu tiểu-thư (Nh.đ.Mai). |
| bạn bầu | d. Nh. Bạn bè. |
| bạn bầu | Cũng như "bạn bầy": Cho làm nghĩa-nữ bạn-bầu tiểu-thư (Nh-đ-m). |
| Thận trọng và tinh tế , hay nghĩ về đời nhưng lại khinh bạc quay mặt đi vì biết không làm sao xoay chuyển được cuộc đời , ham tìm những cái đẹp tao nhã , sẵn sàng bạn bầu cùng một ánh trăng suông , một nhành hoa lạ... , những đặc tính ấy của Nguyễn Tuân thật ra là một sự thừa kế có phần tự nguyện nhưng cũng có phần bất đắc dĩ từ nhiều bậc tiến bối. |
Uống khe dắt rủ bạn bầu , Ngàn mây ẩn bóng biết đâu dò tìm. |
* Từ tham khảo:
- bạn bầy
- bạn bè
- bạn chiến đấu
- bạn cọc chèo
- bạn con dì
- bạn đảng