| bạn bầy | dt. Bạn-bè, hai hoặc nhiều người làm bạn với nhau: Duyên đôi lứa cũng là duyên bạn-bầy (K). |
| bạn bầy | Nh. Bạn bè. |
| bạn bầy | dt Như Bạn bầu: Duyên đôi lứa cũng là duyên bạn bầy (cd). |
| bạn bầy | dt. (itd) Kẻ cùng làm bạn với nhau: Duyên đôi lứa cũng là duyên bạn (Ng-Du). |
| bạn bầy | d. Nh. Bạn bè. Duyên bạn bầy. |
| bạn bầy | Hai người hay nhiều người cùng làm bạn với nhau: Duyên đôi lứa cũng là duyên bạn bầy (K). |
* Từ tham khảo:
- bạn bè
- bạn chiến đấu
- bạn cọc chèo
- bạn con dì
- bạn đảng
- bạn đáy