| bạn bè | dt. X. Bạn-bầy. |
| bạn bè | dt. Những người bạn nói chung: có nhiều bạn bè tốt o quan hệ bạn bè. |
| bạn bè | dt Người thường có quan hệ thân mật với mình: Chỗ bạn bè với nhau không nên khách khí. đgt Có quan hệ thân mật: Chỉ nên bạn bè với những người tốt. |
| bạn bè | dt. Người cùng lấy tinh thân kết với nhau: Bạn bè nhờ có mấy người đồng-niên (Nh.đ.Mai) |
| bạn bè | d. Những người bạn nói chung. |
| bạn bè | Kết bạn với nhau thành bè đảng: Bạn bè nhờ có mấy người đồng-niên (Nh-đ-m). |
| Từ nhà ra khỏi làng , Trác gặp bao nhiêu người quen biết , bao nhiêu bbạn bè, nhưng nàng thẹn thùng chẳng dám ngửng mặt nhìn ai. |
| Nhưng chỉ vì Loan càng ngày càng thấy cái tình của mình đối với Dũng không phải chỉ là cái tình bạn bè như trước kia. |
Chủ ấp cũng chưa nghĩ gì đến mở mang trồng trọt , chỉ cốt có một nơi thoáng đãng , mát mẻ để thường thường đưa bạn bè về chơi nơi thôn dã. |
| Hai lần Tuyết bỏ đi với tình nhân cũ khiến chàng ghê sợ đám bạn bè. |
| Minh quả quyết can thiệp để ngăn bạn bè không cho phạm những điều áp chế , ức hiếp , tàn nhẫn. |
| Họ không muốn bạn bè học chung biết họ đã có vợ rồi. |
* Từ tham khảo:
- bạn chiến đấu
- bạn cọc chèo
- bạn con dì
- bạn đảng
- bạn đáy
- bạn điền