| bàn nắn | dt. Bàn thép phẳng hình lăng trụ dùng để nắn các tấm thanh và chi tiết kim loại, bằng cách dùng búa đặc biệt để đập. |
Người con gái Khơ Me ở đây lớn lên với nghề nắn nồi đất , ngày ngày đi quanh bàn nắn , tính trung bình mỗi ngày họ đi có tới khoảng ba mươi cây số ; tức là bằng từ Hòn Đất đi lên tỉnh Rạch Giá. |
* Từ tham khảo:
- bàn ngược tán xuôi
- bàn phím
- bàn ra
- bàn ra nói vào
- bàn ra tán vào
- bàn rà