| ban ngày ban mặt | Lúc ban ngày, hàm ý nhấn mạnh điều định nói: Giữa ban ngày ban mặt mà dám làm bậy o Ban ngày ban mặt thì có gì mà sợ. |
| ban ngày ban mặt | Giữa lúc sáng sủa, mọi người có thể nhìn thấy. |
| ban ngày ban mặt | Nói đang lúc rõ-ràng sáng-sủa: Đi giữa ban ngày ban mặt còn sợ gì nữa. |
| ban ngày ban mặt |
|
| Nó dám ban ngày ban mặt dẫn xác đến nhà con ngủ với chồng con. |
| Nhưng bất ngờ thay giữa dòng suối lại có người đàn bà đang tắm giữa ban ngày ban mặt. |
| Giữa bban ngày ban mặtmà định lấy đồ của người khác , đúng là ngông cuồng , đề nghị bác tài gửi clip đến công an để xử phạt thật nặng kẻ gian tài khoản Tu Tin bình luận. |
| Một trong những người bạn học cùng lớp của Castro cũng định bắn ông này trên đường phố giữa bban ngày ban mặtnhư một tên mafia. |
* Từ tham khảo:
- ban ngày ngồi lê, tối về vê vội
- ban nhật
- ban ơn
- ban phát
- ban sáng
- ban sơ