| ban phát | đt. Phát đều cho một số đông người: Tặng-phẩm đã được ban-phát cho nạn-nhân. |
| ban phát | - đgt. (H. phát: cấp cho) Cấp cho người ở cấp dưới: Chính phủ ban phát quần áo cho dân bị thiên tai. |
| ban phát | đgt. 1. Phân cho, phát cho người dưới với ý thương hại: ban phát bống lộc o tự kiếm sống, không cần ai ban phát. 2. Phân, phát một cách dàn trải, chia đều: Tình yêu không phải là thứ dễ dàng gặp ai cũng sẵn sàng ban phát. |
| ban phát | đgt (H. phát: cấp cho) Cấp cho người ở cấp dưới: Chính phủ ban phát quần áo cho dân bị thiên tai. |
| ban phát | đg. Phân phối rộng khắp. |
| ban phát | Cấp phát cho. |
| Giữa chốn thị thành bon chen nhau giành giật ân huệ và danh lợi của vương phủ ban phát , tiếng cười hả hê chen những tiếng nấc nhọc nhằn ô nhục , đạp chà lên đầu nhau tiến thân , miệng lưỡi tâng bốc cũng là miệng lưỡi dèm pha , ôi thôi trong mớ tiếng ồn bát nháo ấy của thành Thuận hóa , việc ông giáo lấy một người vợ có gì đáng kể đấu thế mà trong đám quen biết không khỏi có lời bàn ra tán vào. |
| Đã không thể tự phòng vệ từ xa , bây giờ chỉ còn biết đợi chờ cái giây phút được ban phát ấy ở người con trai. |
| Đứng dậy báo cáo tổ chức là tôi yêu anh và chúng ta chuẩn bị cứơi !“ Tất nhiên lúc bấy giờ dù có choáng váng đến đâu thì anh ta cũng phải đứng dậy đi làm ngay cái việc mà cô đã ra lệnh , như chúa ban phát tình thương cho lũ con chiên. |
| Người chồng lại đần mặt lặng lẽ tận hưởng niềm sung sướng được ban phát , để rồi lại ngoan ngoãn câm lặng , không được bàn cãi , không được thay đổi những quyết định của cô. |
Nhiều lúc buồn , nhớ em quá mà em lần nào gặp anh cũng chỉ ban phát cho anh được vài câu nói rồi lại vội vã hốt hoảng ra đi. |
| Bình minh bên ngoài đã đến lúc ban phát cho hang động chút ít ánh sáng , nhưng là cái ánh sáng của nó nửa tiếng đồng hồ trước. |
* Từ tham khảo:
- ban sáng
- ban sơ
- ban tặng
- ban thốc
- ban tối
- ban trắng