| ban ngày | trt. Phần sáng của một ngày 24 giờ; từ 6 đến 18 giờ hay từ sáng đến chiều: Ban ngày mắc đi làm. |
| ban ngày | - dt. Khoảng thời gian trong ngày, trước lúc trời tối; đối lập với ban đêm: ở đây ban ngày thì nóng, ban đêm thì lại lạnh. |
| ban ngày | dt. Khoảng thời gian trong ngày, trước lúc trời tối; đối lập với ban đêm: Ở đây ban ngày thì nóng, ban đêm thì lại lạnh. |
| ban ngày | bt. Khoảng từ mặt trời mọc đến mặt trời lặn. |
| ban ngày | d. Quãng thời gian trong khoảng từ sáng đến tối. |
| ban ngày | Về phần ngày, trong khoảng từ lúc mặt trời mọc cho đến lúc mặt trời lặn. |
| Mắt chàng chưa quen lại được với ánh sáng ban ngày nên chớp luôn rồi nhắm nghiền lại. |
| Lúc ban ngày mải công việc kia việc nọ , ông không nghĩ tới cụ nên không tưởng tượng ra được hình ảnh cụ. |
| Một mùi âm ấm bốc lên , hơi nóng của ban ngày lẫn mùi cát bụi quen thuộc quá , khiến chị em Liên tưởng là mùi riêng của đất , của quê hương này. |
| Những cảm giác ban ngày lắng đi trong tâm hồn Liên và hình ảnh của thế giới quanh mình , mờ mờ đi trong mắt chị. |
| Quán đa là một cái nhà nhỏ xiêu vẹo , sắp đổ nát , ban ngày , có một bà cụ già dọn hàng nước bán cho những người đi làm đồng , nhưng đến tối bà cụ lại dọn hàng về. |
ban ngày còn dở đi rong Tối về lại dở đèn chong chóng tốn dầu. |
* Từ tham khảo:
- ban ngày ban mặt
- ban ngày ngồi lê, tối về vê vội
- ban nhật
- ban ơn
- ban phát
- ban sáng