| bài trí | đt. Sắp đặt chưng-dọn có vẻ mỹ-quan. |
| bài trí | đgt. Sắp xếp, bày biện cho đẹp mắt: bài trí sân khấu o bài trí nội thất hợp lí. |
| bài trí | đgt (H. bài: xếp đặt; trí: bày đặt) Xếp đặt và bày biện cho đẹp mắt: Sân khấu bài trí đã gần xong (NgCgHoan). |
| bài trí | dt. Trưng bày đẹp-đẽ. // Thuật bài-trí. |
| bài trí | đg. Xếp đặt cho có thứ tự và đẹp mắt. |
| bài trí | Bày đặt có thứ-tự: Đồ cung cấp hậu, vẻ bài-trí thanh (Nh-đ-m). |
| Trong một năm Chương mơ mộng , Chương ao ước , Chương bài trí ra những cảnh tương lai tốt đẹp. |
| Vả tam quan không có cánh cửa mà hình như chỉ một cảnh để bài trí cho đẹp mắt chứ không dùng để ra vào. |
| Ở đây bài trí có phần lịch sự hơn ở nhà Tổ : gian giữa , giáp cái sạp gỗ mít , kê một cái bàn , và đôi tràng kỷ lim lâu ngày đã đen bóng. |
Lan đứng đưa mắt nhìn quanh phòng , rồi mỉm cười khen : Cái buồng này ông mới bài trí lại trông đẹp nhỉ. |
| Chắc ông tôi cũng sắp về... Lộc theo vào phòng khách , một gian phòng nhỏ hẹp , bài trí theo kiểu Tàu. |
| Rồi đến xe trường Luật bài trí rất giản dị , bằng một hàng lan can vây bốn phía , nhưng trang hoàng rất rực rỡ bằng những ông cử luật tương lai dưới bộ y phục trang nghiêm màu đen. |
* Từ tham khảo:
- bài trừ
- bài vị
- bài vở
- bài xài
- bài xích
- bài xích dị kỉ