| bài vở | dt. Sự học gồm có học bài và làm bài, hoặc bài học và bài làm: Bài vở xong chưa mà đi chơi? |
| bài vở | dt. 1. Bài để giảng dạy hay học tập nói chung: lâu nay không động đến bài vở. 2. Bài viết để đăng báo, để in: có nhiều bài vở để đăng báo o Bài vở viết chẳng ra sao cả. |
| bài vở | dt 1. Bài làm của học sinh nói chung: Làm xong bài vở hãy đi chơi. 2. Bài biên tập hoặc lai cảo để đăng báo: Tòa soạn nhận được nhiều bài vở về chiến thắng ấy. |
| bài vở | d. 1. Bài làm của học sinh nói chung. 2. Bài biên tập hoặc lai cảo để đăng báo nói chung. |
| bài vở | Nói chung cả bài ra bài làm và các sách của học-trò. |
Nhưng bấy lâu nay , chàng miệt mài cặm cụi với đèn sách , với bài vở để sửa soạn thi cử nên sức cũng có phần kém đi. |
| Không phải là vì nàng mệt , mà vì nàng không biết sẽ phải trả lời sao khi Minh hỏi thăm đến bài vở đăng trên báo. |
| Ta hay bảo ban cậu bé bài vở. |
| Tôi suốt ngày thấy anh ở nhà ôm máy tính chứ chưa bao giờ thấy anh đến trường hay nhắc gì đến chuyện bài vở. |
Nhưng dù đang chìm đắm trong tình yêu và âm nhạc , tôi vẫn không quên chuyện bài vở. |
| Tôi ăn mặc tươm tất hơn , tắm rửa một ngày nhiều lần hơn , tóc tai gọn ghẽ hơn và chuẩn bị bài vở chu đáo hơn. |
* Từ tham khảo:
- bài xài
- bài xích
- bài xích dị kỉ
- bài xuất
- bải hải
- bải hoải