| bải hoải | tt. Rã rời vì quá mệt: Chân tay bải hoải, không buồn nhúc nhích. |
| bải hoải | tt Mỏi mệt quá: Chân tay Thể bải hoải như không muốn nhấc lên được (NgĐThi). |
| bải hoải | tt. Mệt-mỏi. |
| bải hoải | t. Hết sức mệt nhọc, bã người ra: Thức khuya bải hoải cả người. |
| bải hoải | Lừ-đừ, mệt nhọc. |
| Khí lạnh làm thâm tím những đôi môi , cảm giác bải hoải râm ran trên bả vai và dọc theo sống lưng. |
| Thấy em về , Nhạc vẫn không sửa lại tư thế ngồi bải hoải , hỏi Huệ : Chú vừa về đấy à ? Huệ lo sợ đáp : Dạ. |
| Có thật đúng thế không nhỉ? Hay tôi đã gán cho cô bé cái tâm trạng hoảng hốt của chính mình? Tôi buồn đến bải hoải khi buộc phải theo bố mẹ bước xuống xe. |
Hôm nay cảm thấy thấm mệt và người hơi bải hoải. |
| vân vân. Nhưng hôm nay , không hiểu sao khi cái tên "Nguyễn Viết Lãm" bị hét lên thì hắn cảm thấy bải hoải tinh thần |
| Món nợ lớn đã làm cô bải hoải cả tinh thần. |
* Từ tham khảo:
- bải hoải bài hoài
- bãi
- bãi
- bãi
- bãi bể nương dâu
- bãi binh