| bài xuất | đgt. Bài tiết ra ngoài cơ thể. |
| bài xuất | đgt (H. bài: đẩy đi; xuất: ra) Như Bài tiết: Mồ hôi được bài xuất ra. |
| bài xuất | đg. Nh. Bài tiết, ngh. 2. |
| Ông Bùi Trọng Nghĩa Bbài xuấthiện nhân vật còn lại trong bức ảnh Hai người lính (Tiền Phong 4/5) in lên , nhiều bạn đọc hỏi : Còn chờ gì mà không tung ảnh ông Bùi Trọng Nghĩa để xem có đúng không? |
| Ban Giám khảo sẽ chọn 09 bbài xuấtsắc nhất và 01 bài do Fan bình chọn trên Page Miss Universe Vietnam để thi vòng tiếp theo (Thời gian bầu chọn : từ ngày 04/09 đến hết ngày 09/09/2017) với nội dung như sau : Vòng 2 : THUYẾT TRÌNH Ý TƯỞNG Top 10 sẽ phải trình bày nội dung ý tưởng và cách thức thực hiện thành phẩm mẫu thiết kế với hội đồng Ban Giám khảo. |
| Ban Giám khảo sẽ chọn 03 bbài xuấtsắc nhất để vào tiếp theo. |
| Có những bài hát không đáng để xuất hiện trên truyền hình thì lại vẫn cho xuất hiện bên cạnh đó cũng có những bbài xuấthiện những ca từ nhạy cảm nhưng nó mang những thông điệp và ý nghĩa tích cực thì lại không cho. |
| Điều này giải thích tại sao số lượng các bbài xuấtbản của Trung Quốc tăng nhanh hàng năm. |
| "Trẻ nhỏ , người già , những người béo phì và những người rối loạn bbài xuấtmồ hôi sẽ có nguy cơ cao bị sốc nhiệt. |
* Từ tham khảo:
- bải hải
- bải hoải
- bải hoải bài hoài
- bãi
- bãi
- bãi