| bài bây | đt. Kéo dài một sự vật, một vụ án: Lão kia cố dở bài bây (K). |
| bài bây | dt. Cách xử trí cù nhầy, dây dưa, kéo thời gian để xí xoá hoặc không cho đi đến kết cục: nợ tiền rồi không có tiền trả liền đánh bài bây. |
| bài bây | dt Hành động xấu xa: Lão kia có giở bài bây (K). tt Cố ý kéo dài để rồi không trả nợ: Không cho anh ấy vay vì anh ấy có tính bài bây. |
| bài bây | d. 1. Hành động cố ý kéo dài để rồi ra xí xoá: Có tiền mà cứ khất không chịu trả, định chơi ngón bài bây. 2. Hành động xúc phạm đến đạo đức, nhân phẩm: Lão kia có giở bài bây (K). |
| bài bây | Xử cách cù nhầy, cách lần-khân: Lão kia có dở bài bây (K). |
Bao giờ cho đến tháng hai Con gái làm cỏ , con trai be bờ Gái thì kể phú ngâm thơ Trai thì be bờ kể chuyện bài bây. |
* Từ tham khảo:
- bài biện
- bài binh bố trận
- bài bông
- bài chài
- bài châm
- bài chỉ