| bãi nại | bt. Không kiện nữa, xin rút đơn kiện: Tiên-cáo đã bãi-nại; cuộc bãi-nại đã được chấp-nhận. |
| bãi nại | - đgt. Thôi, huỷ bỏ, không khiếu nại, kiện tụng nữa. |
| bãi nại | đgt. Thôi, huỷ bỏ, không khiếu nại, kiện tụng nữa. |
| bãi nại | tt. Không kiện nữa: Có bãi-nại khi nào nguyên-cáo đã đưa đơn kiện ở toà rồi xin rút đơn không kiện nữa song vẫn có quyền kiện lại nếu muốn. Sự bãi-nại không phải vì thế mà bị-cáo tránh được sự truy-tố của Công-tố-viện. // Sự bãi nại. |
| bãi nại | đg. Thôi không khiếu nại, kiện cáo nữa. |
| bãi nại | Thôi không kiện nữa. |
| Giám đốc công ty tư vấn du học tự làm đơn bbãi nạicho mình. |
| Biết được việc làm của mình đang bị công an lập hồ sơ xử lý , vị giám đốc công ty đã tự viết đơn bbãi nạicho mình rồi yêu cầu các học viên ký. |
| Thật bất ngờ , ông Trương Thành Nhân (nguyên giám đốc ICC Thành phố Hồ Chí Minh , chi nhánh của Công ty cổ phần và đầu tư quốc tế ICC Hà Nội) đã tự làm đơn bbãi nạicho mình rồi yêu cầu các học viên ký. |
| Vội vàng làm đơn bbãi nạirồi năn nỉ học viên ký Sau buổi làm việc với công an , ông Nhân tự làm đơn bãi nại cho mình rồi yêu cầu các học viên ký. |
| Cũng theo ông Nhân , tất cả các điều khoản đưa ra trong đơn bbãi nạiđều có lợi cho học viên , ông là người bất lợi. |
| 'Ông ta cứ cho rằng , những việc làm của mình là đúng , sao lại tự mình viết đơn bbãi nại. |
* Từ tham khảo:
- bãi tập
- bãi tập xe tăng
- bãi thải
- bãi thị
- bãi thử ô tô
- bãi thực