| bách chiến bách thắng | 1. Đánh trận nào thắng trận đó, đã đánh là thắng, thắng liên tục, thắng tất cả mọi trận. 2. Có sức mạnh vô địch, không gì thắng nổi: sức mạnh bách chiến bách thắng o đội quân bách chiến bách thắng. |
| bách chiến bách thắng | ng (H. thắng: được) Trăm trận đánh, trăm trận thắng: Ngọn cờ bách chiến bách thắng của quân đội. |
| bách chiến bách thắng | t. Trăm trận đánh, trăm trận được. [thuộc bách chiến] |
| bách chiến bách thắng |
|
| Bách gia chi tổ Khương Tử Nha Khương Tử Nha nổi tiếng với giai thoại từ một ông lão câu cá trở thành quân sư bbách chiến bách thắng. |
| Vào đời nhà Nguyên , quân và dân Đại Việt đã 3 lần đánh tan quân Nguyên Mông xâm lược và góp phần phá tan kế hoạch Đông Tiến (đánh Nhật Bản) của đoàn quân Mông Cổ nổi danh là bbách chiến bách thắngtừ đời Thành Cát Tư Hãn. |
| Chứng kiến phong độ bbách chiến bách thắngcủa Man City , huyền thoại cựu đội trưởng máu lửa của Quỷ đỏ , Roy Keane cho rằng , không phải Jose Mourinho mà Pep Guardiola mới là "người đặc biệt". |
| Nhiều băng rôn , biểu ngữ phản đối Trung Quốc xâm phạm trắng trợn hải phận VN Nơi đây vị Anh hùng áo vải Quang Trung đã xuất quân , bbách chiến bách thắng, quét sạch 29 vạn quân Thanh ra khỏi bờ cõi , giải phóng Thăng Long (Hà Nội). |
| Pháp lại tăng thêm tiểu đoàn lê dương , tiểu đoàn được coi là thiện chiến , bbách chiến bách thắngcủa Pháp. |
* Từ tham khảo:
- bách chiết thiên ma
- bách chủng phong
- bách công
- bách dầu
- bách diệp
- bách đăng