| bạch vân | dt. Mây trắng, vầng mây trắng. |
| Một hôm tôi nhân đi chơi núi Vệ Linh (5) , tức là nơi đức Đổng Thiên vương bay lên trời , tôi có đề rằng : Vệ Linh xuân thụ bạch vân nhàn , Vạn tử thiên hồng diệm thế gian. |
| Ở tuổi 18 , chị được đạo diễn Lê Cung Bắc chọn vào vai Bbạch vân người em gái của Bạch Cúc (Việt Trinh đóng) trong phim truyền hình "Người đẹp Tây Đô". |
| Đối trực ngôn cực gián sách Xa ngắm thác núi Lư Bbạch vânchiếu xuân hải Tĩnh dạ tứ Bài phú Bạch vân chiếu xuân hải của Khương Công Phụ được xem là tác phẩm văn học thành văn đầu tiên của nước ta. |
| Câu chuyện hi hữu này xảy ra ở sân bay Bbạch vân(Quảng Châu , Trung Quốc). |
* Từ tham khảo:
- nhăn nheo
- nhăn nhiu
- nhăn nhíu
- nhăn nhó
- nhăn nhó như chuột chù mút giấm
- nhăn nhó như khỉ ăn gừng