| bạch tuộc | dt. động: Giống vật ở biển, thịt ăn được. |
| bạch tuộc | - dt. (động) Loài nhuyễn thể ở biển, cùng họ với mực, thân tròn, có nhiều tay dài: Bạch tuộc thường sống trong khe đá dưới biển Ăn mặc như bạch tuộc có quần áo lôi thôi lếch thếch: Bà mẹ mắng người con gái: Không có việc gì mà vẫn ăn mặc như bạch tuộc. |
| bạch tuộc | dt. Động vật cùng họ với mực, sống ở biển, không có xương, có nhiều vòi dài để bắt mồi: vòi bạch tuộc. |
| bạch tuộc | dt (động) Loài nhuyễn thể ở biển, cùng họ với mực, thân tròn, có nhiều tay dài: Bạch tuộc thường sống trong khe đá dưới biển Ăn mặc như bạch tuộc có quần áo lôi thôi lếch thếch: Bà mẹ mắng người con gái: Không có việc gì mà vẫn ăn mặc như bạch tuộc. |
| bạch tuộc | d. Loài nhuyễn thể ở biển, có nhiều tay như con mực. |
| bạch tuộc | Giống vật ở bể dùng làm đồ ăn được. Lại nói bóng là những người ăn mặc lôi-thôi: Con mẹ bạch-tuộc. |
| Hơn một ngàn mét lưới câu mực ống , còn lại là lưới câu mực bạch tuộc. |
| Loại lưới câu mực bạch tuộc là do anh Danh Tốt "phát minh" ra. |
| Anh ngạc nhiên khi một lúc sau thấy một con bạch tuộc chui ra từ con ốc đã chết. |
| Anh lẩm bẩm : "Bọn bạch tuộc chui vào vỏ ốc làm gì nhỉ? Sao lúc mình bắt , nó không chui ra , đến bây giờ mới ló mặt là cớ làm saỏ". |
Quả nhiên mấy phút sau , từ trong vỏ ốc chú mực bạch tuộc ngo ngoe những chiếc xúc tu rồi từ từ bò ra. |
Anh Danh Tốt cười tươi nói với Mai Hường : Em biết không , loại mực bạch tuộc chui vào vỏ ốc làm tổ. |
* Từ tham khảo:
- bạch tuột
- bạch tuyết hoa
- bạch yến
- bạch vân thương cẩu
- bai
- bai