| bạch phát | dt. Tóc trắng, tức đầu bạc: Từ thanh-mi chí ư bạch-phát. |
| bạch phát | dt. Tóc trắng, tóc bạc. |
| bạch phát | dt (H. phát: tóc) Người đã già: Mà bạch phát với hồng nhan chừng ái ngại (Dương Khuê). |
| bạch phát | Tóc trắng, tóc bạc: Mà bạch-phát hồng-nhan chừng ái-ngại (Hát nói). |
| Hướng tới nền tài chính công khai , minh bbạch phátbiểu khai mạc Hội thảo , Thứ trưởng Bộ Tài chính Vũ Thị Mai khẳng định , cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ 4 (Cuộc Cách mạng công nghiệp 4.0) được phát triển dựa trên nền tảng tích hợp cao độ của hệ thống kết nối số hóa vật lý sinh học với sự đột phá của Internet và trí tuệ nhân tạo đang làm thay đổi căn bản nền sản xuất thế giới. |
| Trong khi đó , Mã Tô nữ diễn viên Bbạch phátma nữ cho rằng phụ nữ nên tự bảo vệ chính mình. |
| Lý Băng Băng vai Bbạch phátma nữ trong phim Vua kungfu. |
| Vào năm 2009 , hai mỹ nhân này cũng từng "đụng độ" một lần khi giành nhau vai Bbạch phátma nữ trong phim Vua kungfu. |
| Trước đó , Chương Tử Di úp mở chuyện được Thành Lòng mời tham gia tác phẩm này nhưng khi phim khởi quay , người đóng vai Bbạch phátma nữ lại là Lý Băng Băng , bởi vì công ty quản lý của mỹ nhân họ Lý có phần hùn thực hiện Vua kungfu. |
* Từ tham khảo:
- bạch phiến
- bạch phụ tử
- bạch phục linh
- bạch quả
- bạch sản
- bạch tạng