| bà xã | dt. Vợ, theo cách gọi thân mật, đùa vui: đi đâu cũng có bà xã bên cạnh. |
| bà xã | dt Từ dùng để chỉ người vợ một cách bông đùa: Bà xã nhà tôi không ghen đâu; Ông đi chơi đã xin phép bà xã chưa?. |
| bà xã Vực có hai cô gái đầu lòng : Bìm và Lạch. |
| bà xã rất yêu Bìm , và tuy Bìm mới hai mươi tuổi bà đã cho là con ế chồng , ngày đêm lấy làm buồn và thương con. |
| bà xã Vực biết rằng ông Lý cần người làm nên rất hy vọng Bìm được về làm dâu nhà ấy. |
Hôm mới sang hỏi , bà xã xin khất để còn dò ý con. |
Sau khi mặc cả hai , ba phen , bà xã yên trí rằng nhà trai sẽ nộp cưới đủ tám chục bạc. |
| Nhà trai lại tưởng bà xã bằng lòng sáu chục. |
* Từ tham khảo:
- bà xơ
- bả
- bả
- bả
- bả
- bả chuột