| bậc thầy | dt Người giỏi giang đáng làm gương mẫu: Giáo sư ấy là bậc thầy của tôi. |
| Hai vị về tuổi tác cũng như hiểu biết đều xứng đáng là bậc thầy của anh em tôi. |
Đi rồi mới thấy Antonio là bậc thầy của trốn vé như thế nào. |
| Cậu là bậc thầy của việc áp dụng những gì mình học vào điều khiển tâm lý người khác. |
| Đấy là một thể nghiệm nhằm sử dụng những tìm tòi của các bậc thầy văn xuôi hiện đại như M. |
Giữa các nhà văn Việt Nam hiện đại , Nguyễn Tuân là một trong nhưng bậc thầy , một người sinh ra để viết văn , và nói như Nguyễn Minh Châu , thực sự là đã trở thành một định nghĩa về nhà nghệ sĩ. |
| Đọc những bài ông giảng giải về các bậc thầy nghề nghiệp mà Xuân Diệu đã viết , người ta luôn luôn bắt gặp một ngụ ý : Tôi không sao nói hết được cái vi diệu mà cũng là cái cao cả của nghệ thuật ! Các vị ấy là những tay thợ bậc 7 , bậc 8 kia đấy ! Vâng , đó là những người ở vào tột bậc nghề nghiệp , trong khi một người như tôi , chỉ thuộc loại bậc 4 , bậc 5. |
* Từ tham khảo:
- nhiêu mạng
- nhiêu-sinh
- nhiêu-thân
- nhiêu-xỉ
- nhiều chuyện
- nhiều điều