Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bà thầy
dt. Vợ các ông thầy giáo, thầy thuốc, thầy bói hoặc chính các bà làm các nghề ấy: .
..Bà thầy bắt được đánh mo trên đầu
(CD).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
bà thầy
(hay thầy) dt. Đàn-bà y-sĩ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
ra-đi-ô
-
ra-đi-ô cát-xét
-
ra-đi-um
-
ra điều
-
ra-đô
-
ra đời
* Tham khảo ngữ cảnh
Bảy
bà thầy
bói , ba bà đồng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bà thầy
* Từ tham khảo:
- ra-đi-ô
- ra-đi-ô cát-xét
- ra-đi-um
- ra điều
- ra-đô
- ra đời