| bá quan | dt. Trăm quan, tất cả quan trong triều hoặc đang có mặt: Văn võ bá quan. |
| bá quan | - dt. (H. bá: một trăm; quan: quan lại) Các quan trong triều Lại truyền văn võ bá quan cứ ngày cũng đến tướng môn lễ mừng (NĐM). |
| bá quan | dt. Các quan trong triều, thời phong kiến. |
| bá quan | dt (H. bá: một trăm; quan: quan lại) Các quan trong triều: Lại truyền văn võ bá quan cứ ngày cũng đến tướng môn lễ mừng (NĐM). |
| bá quan | d. Nh. Bách quan. |
Khi những chiếc thuyền của bá quan tiến lên kịp thuyền rồng thì vua liền báo ngay cho họ biết : Đức Long quân cho chúng ta mượn thanh gươm thần để trừ giặc Minh. |
| Thay vì mở hòm để xem kẻ nào đã phản bội , vua tự tay châm lửa đốt trước mặt bá quan để thống nhất lòng trăm họ. |
| Người ta nói rằng , thực tế đây chỉ là trò diễn của Lý Thế Dân và Dương Khuê My nhằm qua mặt người vợ Trưởng Tôn và bbá quanvăn võ. |
| Trong các văn võ bbá quantrong triều đương nhiên hoàng thượng phải yêu người Mãn nhất chứ không phải là người Hán , hơn nữa Hòa thân lại thông minh hoạt bát. |
| Trao đổi với NTNN , ông Vũ Bbá quanPhó trưởng Phòng NNPTNT huyện Kế Sách thông tin : Hiện diện tích bưởi da xanh của toàn huyện đạt khoảng 800ha , do nông dân thường để trái rải vụ nên hầu hết diện tích này đều có bưởi bán tết. |
| Vào ngày thứ 27 kể từ khi Lưu Hạ tức vị , Hoắc Quang một quần thần lúc bấy giờ vì quá bất mãn trước chế độ cai trị của Lưu Hạ , đã tập hợp toàn bộ văn võ bbá quantới cung Vị Ương , cùng nhau thảo luận chuyện phế bỏ hôn quân Lưu Hạ. |
* Từ tham khảo:
- bá quyền
- bá tánh
- bá thí
- bá tính
- bá tước
- bá vơ