| bá tước | dt. Danh-hiệu người có tước bá: Bá-tước Kích-tôn-sơn Comte de MomChristo |
| bá tước | - dt. (H. bá: tước bá; tước: tước) Tước thứ ba trong thang tước vị phong kiến Âu-châu Ngày nay ở Âu-châu vẫn còn những bá tước. |
| bá tước | dt. Tước hiệu quý tộc ở các nước phương Tây. |
| bá tước | dt (H. bá: tước bá; tước: tước) Tước thứ ba trong thang tước vị phong kiến Âu-châu: Ngày nay ở Âu-châu vẫn còn những bá tước. |
| bá tước | dt. Kẻ có tước bá. |
| bá tước | d. Tước thứ ba thời phong kiến, dưới tước hầu, trên tước tử. |
| Để bảo vệ sự an toàn của Joseph , cậu được giao cho nữ bá tước Sully và sau đó là cha Pons , một vị linh mục trong làng. |
| William Bbá tướccủa vùng Douglas đã cùng người em trai 10 tuổi tới tham dự một bữa tiệc của vua James II được tổ chức ở lâu đài Edinburgh. |
| Trong vòng 7 tuần sau khi mở cửa lăng mộ , Clark , bbá tướcxứ Carnarvon , người cùng phát hiện ra lăng mộ Pharaoh Tutankhamen , chết vì muỗi cắn. |
| Lên xe ngựa , nghe từng tiếng vó khua mà tưởng mình ngược dòng thời gian về thời vàng son của những công nương , bbá tướcquyền quý. |
| Lê PhongAn ThịnhNghĩa Bờm Bbá tước. |
| Họ gồm cô gia sư (Daisy Ridley) , người truyền giáo (Penélope Cruz) , bbá tước(Sergei Polunin) và vợ (Lucy Boynton) , quản gia (Derek Jacobi) , góa phụ (Michelle Pfeiffer) , công chúa (Judi Dench) , người hầu gái (Olivia Colman) , giáo sư (Willem Dafoe) , trợ lý (Josh Gad) và bác sĩ (Leslie Odom Jr.). |
* Từ tham khảo:
- bá vơ
- bá vơ bá vất
- bá vương
- bá xàm
- bạ
- bạ