| bá tánh | (tính) dt. Trăm họ, dân-chúng, nhiều người: Tiền của bá-tánh. |
| bá tánh | - đphg, Nh. Bách tính. |
| bá tánh | Nh. Bách tính. |
| bá tánh | dt (H. bá: một trăm; tánh, tính: họ) Đông đảo nhân dân (cũ): Không nghĩ gì đến quyền lợi của bá tánh. |
| bá tánh | (hay bá tính) dt. Toàn dân. |
| bá tánh | d. Nh. Bá tính. |
| Nay chỉ còn lão bbá tánh, dân ngu cu đen nghèo rớt mồng tơi ! |
| Lão bbá tánhnày gian ngoa lắm , nhưng sao bằng ta được ! |
| Ha ha ha... Công Tôn Tiền hiểu thâm ý của Bao Xạ bèn ra lệnh cho Triển Thu hộ vệ kéo bọn Vương Liều , Mã Phá , Trương Tham , Triệu Nợ lập tức xuống từng nhà lão bbá tánhthu đủ thứ tiền. |
| bá tánhphủ Khai Man hoang man tột độ. |
| Bao Xạ lập tức cho gọi bộ hạ về phủ tìm cách hóa giải sự gian ngoa của lão bbá tánhcứng đầu. |
| Như mọi khi Công Tôn Tiền tranh công : Bao đại nhân nên tìm phương án khác... Bbá tánhkhôn lõi quá trời , hễ thấy bóng dáng Triển Thu hộ vệ là họ lo tẩu tán tài sản , giang hồ máu mặt như Triển Thu cũng không làm được gì. |
* Từ tham khảo:
- bá thí
- bá tính
- bá tước
- bá vơ
- bá vơ bá vất
- bá vương