| ba ngôi | dt. Ba vì Thánh hợp thành Thượng-đế theo giáo lý Da-tô. |
| ba ngôi | dt Ba vị chúa theo Ki-tô giáo là: Chúa Cha, Chúa Con và Chúa Thánh thần: Lễ ba ngôi vào ngày chủ nhật sau lễ Hạ trần. |
| ba ngôi | dt. Sự hợp của ba Đức thánh làm một Thượng-đế. |
| ba ngôi | Ba vị chúa, theo Thiên chúa giáo, là Chúa Cha, Chúa Con và Chúa Thánh thần. |
| ba ngôi | Ba vì chí-tôn bên giáo thiên-chúa. |
Nằm lại một mình , Hồng nhìn qua cửa kính ra cảnh trời gần tối hẳn : Lác đác , nhấp nháy vài ba ngôi sao , ánh sáng lờ mờ ra run run. |
Chỉ trong hai ngày , ba ngôi mộ trên khu đất cao gần bờ sông đã xây xong. |
| Năm ba ngôi quán lèo tèo ngó cửa ra một khoảng đất rộng. |
Người ta truyền lại rằng đền thờ thánh Tản có đủ ba ngôi. |
1706 Sao Tâm : chùm sao trong hai mươi tám sao (Nhị thập bát tú) của thiên văn Trung Quốc tức ba ngôi sao S , A , T của chòm Scorpiton. |
| Thôi được rồi , vài hôm nữa anh sẽ dẫn cô lên thủ đô dự lễ Trinity , ngày lễ Chúa ba ngôi được tổ chức ở Nyamiha. |
* Từ tham khảo:
- dập dềnh
- dập dìu
- dập dồn
- dập dờn
- dập dùa
- dập liễu vùi hoa