Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ăn xôi nghe kèn
Việc tang ma của những người hưởng thọ cao có đủ các lớp con cháu nối dõi tông đường.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
ăn xổi
-
ăn xổi ở thì
-
ăn xới bớt
-
ăn ý
-
ăn yến
-
ăng ắc
* Tham khảo ngữ cảnh
Ba năm hai mươi bảy tháng chàng ơi
Xin chàng ở lại
ăn xôi nghe kèn
Đã về kiếp ấy đừng ghen
Để cho người khác cầm quyền thay anh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ăn xôi nghe kèn
* Từ tham khảo:
- ăn xổi
- ăn xổi ở thì
- ăn xới bớt
- ăn ý
- ăn yến
- ăng ắc