| ăn xổi | đt. Ăn liền, không đợi: Muối cà ăn xổi; bóp dưa ăn xổi; ăn xổi ở thì. |
| ăn xổi | - đgt. 1. Nói cà, dưa mới muối đã lấy ăn: Cà này ăn xổi được 2. Sử dụng vội vàng, chưa được chín chắn: Thực hiện kế hoạch đó phải có thời gian, không nên ăn xổi. |
| ăn xổi | đgt. (Cà, dưa vừa mới muối) ăn ngay không phải đợi để lâu: cà muối ăn xổi. 2. Nóng vội, muốn đạt được ngay: tư tưởng ăn xổi o ăn xổi ở thì (tng.). |
| ăn xổi | đgt 1. Nói cà, dưa mới muối đã lấy ăn: Cà này ăn xổi được. 2. Sử dụng vội vàng, chưa được chín chắn: Thực hiện kế hoạch đó phải có thời gian, không nên ăn xổi. |
| ăn xổi | đt. 1. Ăn ngay (nói thức ăn không để lâu). 2. Ăn ở tạm thời, không lâu bền: Những phường ăn-xổi ở-thì, tiết trăm năm nỡ bỏ đi một ngày (Ng.Du). |
| ăn xổi | đg. Ăn cà hay dưa mới muối. |
| ăn xổi | 1. Đồ ăn tạm: Muối cà ăn xổi. 2. Ăn ở tạm thì không có ý lâu bền: Ăn xổi ở thì (T-ng). |
| Tuy nhiên , điều nguy hiểm hơn chính là nó đã góp phần hình thành một xu hướng kinh doanh theo kiểu aăn xổiở thì , liều lĩnh , đầu cơ nặng nề ngược với kiểu văn hóa kinh doanh dựa trên nền tảng kiến thức quản trị hiện đại đi đôi với những kỹ năng nhận biết phòng tránh rủi ro. |
| Tuy nhiên , đây là hoạt động mang tính lâu dài , không thể aăn xổi, chỉ tổ chức một hai lần rồi thôi , mà cần sự đầu tư , tổ chức dài hơi của các đơn vị quản lý. |
| Sát khí từ hung tinh khiến suy nghĩ của bản mệnh bế tắc , tù túng , dễ nảy sinh tâm lý aăn xổiở thì , nóng vội thành công mà đưa ra quyết định sai lầm hoặc làm trái với những quy tắc , quy định vốn có. |
| Nhờ sự kiên định vững vàng , họ nhất quyết không aăn xổiở thì , không chịu luồn cúi hay chộp giật để thành công. |
| HLV Nguyễn Đức Thắng khẳng định dù non trẻ , từ Hà Nội vào TPHCM nhưng Sài Gòn FC không aăn xổimà sẽ làm bóng đá từng bước , vững chắc để có tương lai. |
| Bởi chúng tôi không làm bóng đá kiểu aăn xổi. |
* Từ tham khảo:
- ăn xổi ở thì
- ăn xới bớt
- ăn ý
- ăn yến
- ăng ắc
- ăng ẳng