| ăng ẳng | trt. Căng-cẳng, tiếng chó la khi bị đánh hoặc muốn bứt giây. |
| ăng ẳng | tt. (Tiếng chó kêu) to và liên tiếp từng hồi khi bị đánh, bị đau: Con chó bị đánh kêu ăng ẳng. |
| ăng ẳng | đgt Nói chó kêu vì bị đau: Dê, chó cả ngày ăng ẳng, be be (Tô-hoài). |
| ăng ẳng | dt. Xt. ẳng ẳng. |
| ăng ẳng | Tiếng chó kêu khi bị đau. |
| ăng ẳng | Xem "ẳng ẳng". |
| Khi tôi qua rồi , con vật vắng chủ bèn chạy sủa duỗi theo ăng ẳng sau lưng tôi một lúc. |
| Con chó săn nhẩy cỡn chung quanh đống lửa , sủa ăng ẳng mấy tiếng , lại lao tới liếm chiếc túi da beo trên tay thằng bé. |
| Ki ta hớn hở đùa giỡn , lao bên này , nhảy bên nọ , ăng ẳng sủa làm ra vẻ sợ hãi khiến gà mẹ càng lồng lên. |
| Vàng kêu ăng ẳng. |
Rồi ở dưới phản , mấy con chó con đòi ăn , ăng ẳng kêu không dứt tiếng. |
Đàn chó chui trong gậm đình , chực cướp xương rơi , con nọ cắn con kia ăng ẳng. |
* Từ tham khảo:
- ăng ắng
- ăng-cách-xưa
- ăng-ga
- ăng-kết
- ăng-ten
- ăng-ti-sốc