| ba lan | dt. Một nước ở về phía Đông Âu-châu. Pologne. |
| ba lan | Sóng gợn. Nghĩa bóng nói lời văn dồi-dào: Người có tài làm văn càng viết càng ba-lan, không chỗ nào túng. |
| ba lan | Tên một nước ở trung-bộ Âu châu. Có khi gọi là "Phó lan-nhã", dịch chữ Pháp "Pologne". |
| Đủ các khách du lịch ngoại quốc đều đến ở khách sạn này : Tiệp Khắc , Bungari , Hungari , ba lan , Nhật Bản... Những người khách du lịch mang theo hàng hóa để đổi. |
ba lan. Tuyệt vời |
| Nguyễn Tuân và Tô Hoài , Nguyễn Đình Thi và Nguyễn Khải... những nhà văn hàng đầu của Việt Nam có tác phẩm dịch ra tiếng Nga và sau đó thông qua tiếng Nga được dịch in ở Hungary , ba lan , Bungari... Nhiều người cầm bút ở Việt Nam chỉ đơn giản tự hào rằng như thế tức là văn học Việt Nam có dược đường ra với thế giới. |
| Sinh viên Việt Nam chủ yếu học tại Cộng hòa dân chủ Đức , Bungari , Hungari , ba lan , Tiệp Khắc , Trung Quốc , Cuba... nhưng đông nhất là Liên Xô với đủ các ngành học kể cả ngành khoa học chính trị , theo chương trình viện trợ đào tạo của các nước xã hội chủ nghĩa. |
| Sau đó , tôi có 8 năm nghiên cứu và làm việc tại ba lan. |
Lần đầu tôi đặt chân xuống Tân Sơn Nhất vào cuối năm 1988 , trên chuyến bay thẳng từ Vacsava , ba lan về nước sau 8 năm ở đất khách. |
* Từ tham khảo:
- ngọt
- ngọt bùi
- ngọt lịm
- ngọt lọt đến xương
- ngọt lừ
- ngọt lự