| ăn tươi nuốt sống | Nh. Ăn sống nuốt tươi. |
Nhớ thù quên ngãi , Nhớ oán quên ân , Vào trong hang cắt thịt xé thân , Ra ngoài cửa ăn tươi nuốt sống... [5]. |
| Có bao giờ em yêu phải một người mà người đó lúc nào cũng rừng rực , cũng muốn ăn tươi nuốt sống mình , chế ngự toàn bộ tinh thần , thể xác mình , không cho mình được thở , được cựa quậy , được sống cho riêng mình một chút? Hắn đấy. |
| Mời quý độc giả xem video Rắn "thiêng" bạch tạng aăn tươi nuốt sốngđồng loại gần ngôi đền Ấn Độ : Theo Đăng Nguyễn/Dân Việt. |
| Ngay từ tiếng còi khai cuộc , U23 Hàn Quốc đã tràn lên như muốn aăn tươi nuốt sốngU23 Malaysia , nhưng điều bất ngờ đã xảy đến sớm. |
| Vừa chạm mặt , gà trống rừng tiến lại gần rồi xù lông cổ như muốn lao vào aăn tươi nuốt sốngđối thủ. |
* Từ tham khảo:
- ăn uống
- ăn vã
- ăn vạ
- ăn vam nói biển
- ăn vàng ăn bạc
- ăn vay