| ăn uống | - đgt. 1. Ăn và uống nói chung: Ăn uống đơn sơ nên ít bệnh (HgĐThuý) 2. Bày vẽ cỗ bàn: Cưới xin không ăn uống gì. |
| ăn uống | đgt. 1. Ăn, coi như một nhu cầu, chế độ: mệt quá chẳng ăn uống gì được o ăn uống có điều độ. 2. Tổ chức ăn có nhiều người tham dự nhân dịp gì đó: Đám cưới ăn uống linh đình. |
| ăn uống | đgt 1. Ăn và uống nói chung: Ăn uống đơn sơ nên ít bệnh (HgĐThuý). 2. Bày vẽ cỗ bàn: Cưới xin không ăn uống gì. |
| ăn uống | đt. Ăn và uống; sống. |
| ăn uống | đg. 1. Ăn và uống nói chung. 2. Bày vẽ cỗ bàn: Cưới theo nếp sống mới, không ăn uống gì. |
| ăn uống | Nói chung về sự ăn uống. Văn-liệu: Ăn cay, uống đắng. Ăn uống bóp chắt. Ăn uống thất thường. Ăn một miếng, uống một chén. Ăn trông xuống, uống trông lên. |
Ngày cưới , mọi người vừa aăn uốngxong thì nhà giai đến. |
| Khó chịu nhất cho nàng là mang tiếng là vợ ông chủ mà phải ăn cơm dưới bếp với người ở , nhưng nàng lại nghĩ : Việc , mình còn phải làm chung nữa là... Rồi nàng quen dần , và đến bữa , nàng cũng ngồi aăn uốngrất tự nhiên. |
| Tất cả vừa aăn uốngmất hơn năm chục đồng. |
| Bìm suốt ngày làm lụng vất vả , thức khuya dậy sớm , ăn uống kham khổ nhưng cứ một ngày một béo đen ra. |
Chương thở dài , đăm đăm suy nghĩ rồi vò nát bức thư ném qua cửa sổ , chép miệng lắc đầu nói khẽ : Khốn nạn ! Chương đánh tổ tôm bên bà phủ mãi gần tối mới về ngủ , chẳng thiết ăn uống gì. |
| Nhưng nàng còn biết làm sao hơn ? Ở cảnh nghèo không ăn uống tần tiện như thế thì lấy tiền đâu mà chi dụng việc này việc khác. |
* Từ tham khảo:
- ăn vã
- ăn vạ
- ăn vam nói biển
- ăn vàng ăn bạc
- ăn vay
- ăn vặt