| bà đồng | dt Người phụ nữ làm nghề đồng bóng: Mất vía, bà đồng kềnh trước điện (Tú-mỡ). |
| bà đồng | dt. Nht. Bà bóng. |
| bà đồng | d. Nh. Bà cốt. |
Con sen đáp : Con nghe phong phanh hình như bà đồng đến cuối tháng này muốn đòi lại nhà. |
| bà đồng thế nào chẳng quen bà phán Lợi. |
| Nó thử mù như tôi xem ông nhỉ ? Thế nó có cho bà đồng nào không ? Nó cho mà nó nhiếc thì đã cam. |
| Dưới trướng của gã có ba nhân vật đặc biệt : bà đồng , sư phái Hoan Lạc Phật và đạo sĩ. |
bà đồng`ng người Tứ Xuyên , nơi sinh ra rất nhiều thứ đặc sản. |
| Nhưng bà đồng tự hào thấy mình đẹp như một con công giữa bầy gà núi. |
* Từ tham khảo:
- Giao-chỉ
- giảo giam hậu
- giạt
- giảu-giảu
- giày đạp
- giăn