| ăn thừa tự | Được hưởng phần gia tài của người trước để lại lo việc cúng tế hương khói tổ tiên, thay cho người đó trong trường hợp họ không có con trai nối dõi hoặc không có người hưởng hương hoả. |
| ăn thừa tự | đgt Hưởng phần gia tài của một người chết để nhận việc thờ cúng người ấy: Người cháu ăn thừa tự ông cụ. |
| ăn thừa tự | đg. Hưởng phần gia tài của một người không có thừa kế, để giữ việc thờ cúng (cũ). |
| ăn thừa tự | Hưởng phần gia-tài của người trước để lại, để nối việc cúng tế trong một nhà không có người ăn hương-hoả. |
| Cô sợ lúc chết thì tôi ăn thừa tự bèn độn bụng to lên rồi giả vờ ốm nghén. |
* Từ tham khảo:
- ăn thưởng ăn phạt
- ăn tiệc
- ăn tiền
- ăn tiền như rái
- ăn tiêu
- ăn tìm đến, đánh nhau tìm đi