| ăn tiêu | đt. Tiêu-pha, xây-xài: Việc ăn tiêu phải chừng mực. |
| ăn tiêu | - đg. Chi tiêu cho đời sống hằng ngày. Ăn tiêu dè sẻn. |
| ăn tiêu | đgt. Chi tiêu cho cuộc sống hằng ngày nói chung: ăn tiêu hoang phí o Vợ chồng phải làm thêm mới đủ tiền ăn tiêu hàng tháng cho gia đình. |
| ăn tiêu | đgt 1. Chi tiêu nói chung: Người nội trợ biết ăn tiêu tằn tiện. |
| ăn tiêu | đt. Tiêu-phí, tiêu-dùng: Ăn tiêu nước lớn. |
| ăn tiêu | đg. Tiêu tiền nói chung: Ăn tiêu tằn tiện. |
| ăn tiêu | Nói về sự tiêu-dùng: Ăn tiêu về nhiều mặt. Văn-liệu: Ăn đều, tiêu sòng. Ăn liều, tiêu càn. |
| Nhà ấy ăn tiêu tới tiền trăm , tiền nghìn , chứ một , hai chục thấm vào đâu mà người ta chẳng giúp được mình. |
Với số ruộng ấy , bà chẳng dám kiêu căng khoe khoang là giàu nhưng ăn tiêu cũng đủ và trong nhà không đến nỗi túng bấn. |
| Nhưng bà Tuân cũng như mợ phán , đều một mực vì ăn tiêu nhiều không dành dụm được , nên không có sẵn... Khi mẹ nàng còn sống , một đôi lần túng bấn quá , nàng cũng đánh bạo hỏi vay bà Tuân và mợ phán , nhưng chẳng lần nào được lấy một , hai đồng. |
| Hai tháng sau , bác trả xong nợ , lại kiếm được tiền ăn tiêu thừa thãi. |
Rồi khi lớn lên , Minh được đi học vì kẻ trồng hoa nhờ trời cũng khá , không những kiếm đủ ăn tiêu rộng rãi mà lại có tiền nuôi được cả con đi học. |
| Ông tính ruộng vườn không còn , tiền của cũng không thì lấy gì ăn tiêu mà chả bán nhà ? Không được , việc ấy tôi xin can cô. |
* Từ tham khảo:
- ăn tìm đến, đánh nhau tìm đi
- ăn to đánh lớn
- ăn to làm lớn
- ăn to nói lớn
- ăn to xài lớn
- ăn tôm bỏ râu, ăn bầu bỏ ruột